VTP NEW — Khởi tạo GIỮ: khối lượng đột biến 2,12x và chủ đề logistics hạ tầng nâng đà giá, nhưng lợi nhuận chuyển phát chờ phục hồi sau cú sốc nhiên liệu Q1; phổ broker 71.800–74.200 (VCI Phù hợp thị trường · HSC Tăng tỷ trọng) trên thị giá
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 5,686 | 5,042 | 4,981 | 4,928 | 5,623 | 4,758 |
Giá vốn hàng bán | 5,350 | 4,777 | 4,704 | 4,698 | 5,258 | 4,502 |
Lợi nhuận gộp | 336 | 265 | 277 | 231 | 364 | 256 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 19 | 18 | 23 | 26 | 33 | 35 |
Chi phí tài chính | 17 | 18 | 16 | 19 | 24 | 32 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 43 | 27 | 22 | 28 | 49 | 42 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 129 | 148 | 136 | 103 | 124 | 167 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 166 | 89 | 125 | 107 | 200 | 51 |
Lợi nhuận khác | 0 | -1 | 1 | 2 | -9 | 1 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 166 | 89 | 126 | 109 | 191 | 52 |
Chi phí thuế TNDN | 36 | 19 | 29 | 24 | 38 | 13 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 131 | 69 | 97 | 85 | 153 | 39 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 131 | 69 | 97 | 85 | 153 | 39 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 818 | 426 | 601 | 577 | 1,258 | 255 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |