POW – Tăng tỷ trọng (duy trì): bứt phá +4,32% khối lượng 2,03x cùng cụm điện hồi phục; báo cáo mới 11/06 Mua 15.900 nhấn mạnh nguồn cung khí nội địa cải thiện củng cố khả năng huy động; giữ mốc cuối năm 16.500
POW – Tăng tỷ trọng (nâng từ Trung lập): VCI khuyến nghị Mua +30,4% nhờ chi phí đầu tư Nhơn Trạch 3&4 thấp hơn dự phóng; Q1/2026 LNST CĐ CTM 1.200 tỷ +169% YoY xác nhận chu kỳ tăng trưởng
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 8,619 | 8,150 | 9,399 | 7,855 | 8,902 | 12,327 |
Giá vốn hàng bán | 8,029 | 7,334 | 8,231 | 6,564 | 7,698 | 10,523 |
Lợi nhuận gộp | 590 | 816 | 1,168 | 1,291 | 1,204 | 1,804 |
Doanh thu hoạt động tài chính | -51 | 208 | 206 | 223 | 394 | 299 |
Chi phí tài chính | 489 | 176 | 399 | 295 | 164 | 458 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 41 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 397 | 338 | 166 | 212 | 530 | 236 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | -305 | 511 | 809 | 1,006 | 907 | 1,409 |
Lợi nhuận khác | 421 | -1 | 1 | 6 | -5 | -1 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 116 | 510 | 810 | 1,012 | 902 | 1,408 |
Chi phí thuế TNDN | 16 | 38 | 48 | 63 | 77 | 107 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 100 | 472 | 761 | 948 | 825 | 1,300 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 54 | 27 | 159 | 139 | 255 | 101 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 46 | 445 | 602 | 809 | 570 | 1,200 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 20 | 190 | 257 | 346 | 78 | 391 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |