GMD — MUA (nâng từ TĂNG TỶ TRỌNG 21/06): hoàn tất hoán đổi tài sản CJ Logistics (thặng dư ~700 tỷ) cộng khối lượng thực và tín hiệu kỹ thuật dương giữa phiên phân phối diện rộng
GMD — TĂNG TỶ TRỌNG (duy trì): Gemalink giai đoạn 2 chính thức động thổ và KQKD Q1 khả quan củng cố chu kỳ cảng nước sâu; nhịp lùi về 77.000 mở lại biên an toàn
GMD — TĂNG TỶ TRỌNG: HSC nâng lên Mua ngày 10/06 củng cố luận điểm cảng + logistics; Gemalink mở rộng và chu kỳ tăng giá xếp dỡ là chất xúc tác đa năm
GMD – Tăng tỷ trọng (coverage mới): phiên 04/06 dẫn dắt cụm Cảng biển với +3,82% RV 2,46x kích hoạt VOL+DEV; Gemalink mở rộng công suất 4 lần và chu kỳ tăng giá xếp dỡ +10% là chất xúc tác cấu trúc đa năm
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 1,411 | 1,277 | 1,494 | 1,560 | 1,625 | 1,452 |
Giá vốn hàng bán | 809 | 715 | 772 | 894 | 835 | 816 |
Lợi nhuận gộp | 603 | 562 | 722 | 666 | 790 | 636 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 38 | 29 | 62 | 49 | 87 | 60 |
Chi phí tài chính | 16 | 29 | 24 | 75 | -8 | 42 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 326 | 227 | 243 | 297 | 391 | 312 |
Chi phí bán hàng | 54 | 86 | 82 | 121 | 193 | 106 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 222 | 125 | 121 | 198 | 166 | 144 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 675 | 578 | 801 | 619 | 917 | 716 |
Lợi nhuận khác | -305 | 5 | -124 | -107 | -168 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 370 | 583 | 677 | 511 | 749 | 716 |
Chi phí thuế TNDN | -4 | 55 | 73 | 79 | 10 | 66 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 374 | 528 | 604 | 432 | 738 | 650 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 143 | 125 | 159 | 117 | 146 | 116 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 231 | 403 | 445 | 315 | 592 | 534 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 542 | 884 | 982 | 690 | 1,283 | 1,152 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 542 | 884 | 982 | 690 | 1,283 | 1,152 |