GEG — GIỮ: bốn phiên giảm liên tiếp đi ngược khuyến nghị Mua của môi giới, quy tắc thời hạn kích hoạt hạ khuyến nghị
GEG — Duy trì MUA, nâng target 1 năm lên 18.000 đ: HSC tái khẳng định +30,3% theo chu kỳ Siêu El Niño, MAS & ACBS đồng thuận target ≥18.400 đ
GEG – Khởi tạo khuyến nghị MUA: hưởng lợi từ chu kỳ nắng nóng, định giá chiết khấu sâu
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 555 | 1,113 | 624 | 671 | 590 | 767 |
Giá vốn hàng bán | 350 | 287 | 351 | 349 | 298 | 280 |
Lợi nhuận gộp | 206 | 826 | 273 | 323 | 293 | 487 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 9 | 8 | 119 | 7 | 7 | 4 |
Chi phí tài chính | 156 | 187 | 172 | 194 | 129 | 165 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 13 | 3 | 1 | 1 | 0 | 1 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 30 | 45 | 37 | 38 | 80 | 41 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 42 | 605 | 184 | 98 | 91 | 285 |
Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 1 | 0 | -1 | 1 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 43 | 605 | 184 | 99 | 91 | 286 |
Chi phí thuế TNDN | 31 | -8 | 26 | 19 | -6 | 23 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 12 | 613 | 158 | 80 | 96 | 264 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | -19 | 235 | -8 | 5 | 6 | 57 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 31 | 378 | 166 | 75 | 90 | 207 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 1,056 | 356 | 198 | 128 | 577 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 1,056 | 356 | 198 | 1,738 | 550 |