GAS — Nâng lên TĂNG TỶ TRỌNG: lợi nhuận cốt lõi Q2 ước +27% YoY (4.300 tỷ) nhờ điện khí Nhơn Trạch 3&4, giá đã chiết khấu ~9,5% cho điểm vào tốt hơn
GAS — Hạ về GIỮ: sản lượng LNG là động lực doanh thu nhưng biên gộp Q1 thu hẹp mạnh, định giá đã phản ánh
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 24,945 | 25,675 | 30,080 | 35,690 | 43,683 | 38,020 |
Giá vốn hàng bán | 20,901 | 21,586 | 25,126 | 31,588 | 39,778 | 33,511 |
Lợi nhuận gộp | 4,044 | 4,090 | 4,954 | 4,102 | 3,905 | 4,508 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 420 | 357 | 402 | 397 | 425 | 385 |
Chi phí tài chính | 141 | 118 | 100 | 86 | 80 | 118 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 13 | 0 | 10 | 12 | 19 | 0 |
Chi phí bán hàng | 669 | 600 | 570 | 690 | 743 | 624 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,098 | 318 | -1,283 | 526 | 1,763 | 397 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 2,569 | 3,412 | 5,979 | 3,209 | 1,764 | 3,754 |
Lợi nhuận khác | -11 | 17 | 3 | -3 | -21 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 2,558 | 3,429 | 5,982 | 3,206 | 1,743 | 3,755 |
Chi phí thuế TNDN | 506 | 666 | 1,173 | 593 | 356 | 761 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2,052 | 2,763 | 4,809 | 2,613 | 1,387 | 2,994 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 8 | 6 | 61 | 64 | 26 | 50 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 2,044 | 2,757 | 4,748 | 2,549 | 1,361 | 2,945 |
Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (đồng) | 3,087 | 1,177 | 1,985 | 1,067 | 418 | 1,220 |
Lợi nhuận pha loãng trên cổ phiếu (đồng) | 0 | 1,177 | 0 | 1,067 | 0 | 1,220 |